Haplochromis erutus

You can sponsor this page

Haplochromis erutus Vranken, Van Steenberge & Snoeks, 2020

Upload your photos and videos
Google image
Image of Haplochromis erutus
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cichlidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Haplochromis: Greek, Haploos = single + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335);  erutus: Specific name noun in apposition from Latin erutus, torn out, and refers to its oral-shelling ecology, in which soft bodies of snails are wrenched or torn out of their shells (Ref. 126074).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: endemic to Lake Edward (Ref. 126074).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 126074)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 15 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9; Động vật có xương sống: 29 - 30. Diagnosis: Haplochromis erutus differs from all other species of Haplochromis, except H. bicolor from Lake Victoria, by a small and rectangular mouth with a short upper jaw that curves downwards halfway its length, in combination with blunt, bicuspid and recurved outer oral teeth and, in lateral part of upper jaw, more stout inner teeth, mostly more distinct in dextral side; it differs from H. bicolor by much larger eyes, 35.4-40.7% of head length vs. 21.4-32.0%, slightly more slender interorbital width, 22.5-26.1% of head length vs. 25.8-34.5%, and slightly shorter snout, 23.2-27.1% of head length vs. 26.5-34.2; it differs further by a shallower supraoccipital crest, dominant males with beige-silver vs. red flanks and piebald colouration seemingly absent in H. erutus, while frequently observed in females of H. bicolor (Ref. 126074). Within Lake Edward system, it shares with H. concilians, H. labiatus, H. eduardianus and H. planus stout jaws and large or more strongly developed lips; it differs from H. labiatus by a shorter snout, 22.4-25.4% of head length vs. 26.5-30.2%, and large vs. lobed lips; from H. eduardianus and H. planus by a shorter upper jaw, 20.9-26.% of head length vs. 27.5-33.8% and 27.6-32.1% respectively; and from H. concilians by large vs. strongly thickened lips, a longer premaxillary pedicel, 21.4-24.0% of head length vs. 16.1-21.6%, and beige-silver vs. silver-blue dominant males (Ref. 126074).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Diet mainly mollucivorous (Ref. 126074).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Vranken, N., M. Van Steenberge and J. Snoeks, 2020. Similar ecology, different morphology: three new species of oral-mollusc shellers from Lake Edward. J. Fish Biol. 96(5):1202-1217. (Ref. 126074)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).