Labeo rohita, Roho labeo : fisheries, aquaculture, gamefish

You can sponsor this page

Labeo rohita (Hamilton, 1822)

Roho labeo
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Labeo rohita (Roho labeo)
Labeo rohita
Picture by Jean-Francois Helias / Fishing Adventures Thailand

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Labeo: Latin, labeo = one who has large lips (Ref. 45335).
More on author: Hamilton.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 5 - ? m (Ref. 4832). Tropical; 32°N - 21°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Pakistan, India, Bangladesh, Myanmar and Nepal.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 58.0  range ? - ? cm
Max length : 200 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9987); Khối lượng cực đại được công bố: 45.0 kg (Ref. 9987); Tuổi cực đại được báo cáo: 10 các năm (Ref. 56)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Dorsal fin with 12-14 1/2 branched rays; lower profile of head conspicuously arched; short dorsal fin with anterior branched rays shorter than head; 12-16 predorsal scales ; snout without lateral lobe (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit rivers (Ref. 4832). A diurnal species and usually solitary. They burrow occasionally. Feed on plants. Spawning season generally coincides with the southwest monsoon. Spawning occurs in flooded rivers. Fecundity varies from 226,000 to 2,794,000 depending upon the length and weight of the fish and weight of the ovary. Widely introduced outside its native range for stocking reservoirs and aquaculture. Utilized fresh (Ref. 9987).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawns in middle reaches of rivers, where flood water spreads in more or less limpid shallows over fertile flats, well above tidal reaches; also in reservoirs and bundh-type tanks.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Khan, H.A. and V.G. Jhingran, 1975. Synopsis of biological data on rohu Labeo rohita (Hamilton, 1822). FAO Fish. Synop. (111):100 p. (Ref. 56)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 March 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất, species profile; Publication: search | FishSource |

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00759 (0.00644 - 0.00893), b=3.09 (3.06 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.2   ±0.12 se; based on food items.
Generation time: 4.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=3; tmax=10).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 96.7 [32.0, 248.8] mg/100g ; Iron = 0.601 [0.347, 0.953] mg/100g ; Protein = 16.2 [15.3, 17.2] % ; Omega3 = 0.351 [0.135, 0.931] g/100g ; Selenium = 418 [160, 1,067] μg/100g ; VitaminA = 2.42 [0.89, 7.18] μg/100g ; Zinc = 0.844 [0.516, 1.290] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.