Epinephelus longispinis, Longspine grouper : fisheries

You can sponsor this page

Epinephelus longispinis (Kner, 1864)

Longspine grouper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Epinephelus longispinis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Epinephelus longispinis (Longspine grouper)
Epinephelus longispinis
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Epinephelus: Greek, epinephelos = cloudy (Ref. 45335).
More on author: Kner.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 70 m (Ref. 4319). Tropical; 17°N - 33°S, 29°E - 137°E (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Kenya to South Africa (32°S) and east to the Watubela Group of the eastern Banda Sea. Not known from the Red Sea nor Persian Gulf.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 23.0  range ? - ? cm
Max length : 55.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4319); Khối lượng cực đại được công bố: 2.7 kg (Ref. 4787)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 16-17; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. Similar to E. maculatus but fewer spots and posterior ones elongated (Ref. 48635); Characterized by greyish brown color with pale blotches; head with widely scattered brown spots; diagonally elongated spots on body becoming more numerous posteriorly; dorsal fin with large dark blotches; ctenoid scales on body except cycloid on nape, thorax and lower abdomen; body with auxiliary scales; greatest depth of body 2.8-3.3 in SL; slightly rounded caudal fin; pelvic fins 1.8-2.3 in head length (Ref. 90102); head length 2.4-2.6 times in SL; flat to slightly convex interorbital area, convex dorsal head profile; preopercle angle with enlarged serrae and a shallow in indentation just above the angle; straight or slightly convex upper edge of operculum; posterior nostril not much larger than anterior nostril; maxilla reaches to or past vertical at rear edge of eye, ventral edge with blunt hook like process distally in fish larger than 35 cm SL; 2 rows of teeth on midlateral part of lower jaw (Ref. 89707).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit coral reefs or rocky areas and occasionally on sandy bottom. Feed mainly on crustaceans, especially crabs and stomatopods, rarely on small fishes, squids, and pelecypod flesh. Used in Chinese medicine (Ref. 12166). Solitary (Ref 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 November 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.6 - 29, mean 28.2 °C (based on 716 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.01182 - 0.03368), b=3.14 (3.00 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for species & Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.62 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (42 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 26.8 [14.1, 59.1] mg/100g ; Iron = 0.443 [0.248, 0.930] mg/100g ; Protein = 18.7 [17.2, 20.0] % ; Omega3 = 0.128 [0.083, 0.203] g/100g ; Selenium = 37.8 [20.8, 62.8] μg/100g ; VitaminA = 230 [65, 808] μg/100g ; Zinc = 1.24 [0.79, 1.87] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.