Nemipterus japonicus, Japanese threadfin bream : fisheries

You can sponsor this page

Nemipterus japonicus (Bloch, 1791)

Japanese threadfin bream
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Nemipterus japonicus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Nemipterus japonicus (Japanese threadfin bream)
Nemipterus japonicus
Picture by Cook, D.C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Nemipteridae (Threadfin breams, Whiptail breams)
Etymology: Nemipterus: Greek, nema, -atos = filament + Greek, pteron = wing, fin (Ref. 45335).  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; không di cư; Mức độ sâu 5 - 80 m (Ref. 9785), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 34°N - 11°S, 31°E - 133°E (Ref. 3810)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri


Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 18.3  range ? - ? cm
Max length : 32.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3836); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 596.00 g (Ref. 1448); Tuổi cực đại được báo cáo: 8 các năm (Ref. 1448)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7. This species is distinguished by the following characters: lower margin of eye above a line from tip of snout to upper base of pectoral fins; a line drawn up from the posterior edge of suborbital reaching the dorsal profile 2 to 4 scale rows before origin of dorsal fin; pectoral fins very long, 1-1.3 in HL, reaching to or just beyond level of origin of anal fin; pelvic fins moderately long, 1.2-1.6 in HL, reaching to or just beyond anus; caudal fin moderately forked, upper lobe slightly longer than lower and produced into a short or moderately long filament. Colour: upper part of body pinkish, becoming silvery below; top of head behind eye with a golden sheen; 11-12 pale golden-yellow stripes along body from behind head to base of caudal fin; a prominent red-suffused yellow blotch below origin of lateral line; dorsal fin whitish, margin of fin yellow, edged with red; a pale lemon stripe near base of dorsal fin, this stripe narrow anteriorly and widening on posterior part of fin; anal fin whitish with pale lemon broken lines or scribblings over most of fin; caudal fin pink, upper tip and filament yellow (Ref. 9785).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Very abundant in coastal waters, found on mud or sand bottoms, usually in schools. Feeds mainly on small fishes, crustaceans, mollusks (mainly cephalopods), polychaetes and echinoderms. Marketed mainly fresh, but also frozen, steamed, dried-salted, dry-smoked, fermented or made into fish balls and fish meal.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Females predominate at small sizes and males at larger sizes, due to faster growth rate in males (Ref. 6254).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Russell, B.C., 1990. FAO Species Catalogue. Vol. 12. Nemipterid fishes of the world. (Threadfin breams, whiptail breams, monocle breams, dwarf monocle breams, and coral breams). Family Nemipteridae. An annotated and illustrated catalogue of nemipterid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(12):149p. Rome: FAO. (Ref. 3810)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 June 2018


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 29.2, mean 28.4 °C (based on 1310 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01514 (0.01277 - 0.01794), b=2.94 (2.90 - 2.98), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.76 se; based on food items.
Generation time: 1.8 (1.6 - 2.1) years. Estimated as median ln(3)/K based on 67 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.29-1.06; tm= 0.5-1.4; tmax=8; Fec = 13,900).
Prior r = 0.57, 95% CL = 0.37 - 0.85, Based on 5 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (25 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 272 [84, 758] mg/100g ; Iron = 1.14 [0.42, 3.50] mg/100g ; Protein = 18.2 [16.6, 19.7] % ; Omega3 = 0.303 [0.147, 0.651] g/100g ; Selenium = 47.5 [13.7, 147.6] μg/100g ; VitaminA = 9.06 [2.03, 56.20] μg/100g ; Zinc = 0.702 [0.364, 2.156] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.