Hyporhamphus sajori, Japanese halfbeak : fisheries

You can sponsor this page

Hyporhamphus sajori (Temminck & Schlegel, 1846)

Japanese halfbeak
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hyporhamphus sajori   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Hyporhamphus sajori (Japanese halfbeak)
Hyporhamphus sajori
Picture by Miyahara, H.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Hemiramphidae (Halfbeaks)
Etymology: Hyporhamphus: Greek, hypo = under + Greek, rhamphos = beak, bill (Ref. 45335).  More on authors: Temminck & Schlegel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn; Mức độ sâu 30 - m (Ref. 10943), usually - m (Ref. ).   Temperate; 0°C - ; 34°N - 17°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Yellow Sea, Pohai Sea, Japan Sea, and the Pacific coast of Japan, extending north to Sakhalin and to Preobrazheniye Bight and Vladivostok in the Gulf of Peter the Great. Recorded from the lower part of the Yangtze River in China. Occurrence of this species south to the Ryukyu Islands and Taiwan needs verification.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 17 - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-18; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 18; Động vật có xương sống: 59 - 63. Anterior branch of its preorbital canal curved forward at an angle of about 90°. Predorsal scales 66-81; vertebrae 59-63; pectoral fin rays 12-14, usually 13. Lower jaw shorter than head length.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Common in inshore waters. Occurs in the lower part of the Yangtze River in China (Ref. 10943). Forms small schools and feed mainly on zooplankton. Meat delicious. Also caught with dip nets. Used in Chinese medicine (Ref. 12166).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and J. Su, 1986. The halfbeaks (Pisces, Beloniformes, Hemiramphidae) of the Far East. Proc. Acad. Nat. Sci. Philadelphia 138(1):250-301. (Ref. 10943)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 6.9 - 21.7, mean 18.4 °C (based on 8 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00191 (0.00110 - 0.00330), b=3.08 (2.93 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.45 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 175 [71, 416] mg/100g ; Iron = 0.663 [0.330, 2.592] mg/100g ; Protein = 17.9 [16.1, 19.5] % ; Omega3 = 1.28 [0.47, 3.47] g/100g ; Selenium = 9.88 [3.60, 26.04] μg/100g ; VitaminA = 66.9 [16.4, 250.8] μg/100g ; Zinc = 1.24 [0.51, 2.17] mg/100g (wet weight);