Sinh thái học của Eigenmannia virescens
 
Thông tin chủ yếu Castro, R.M.C. and L. Casatti, 1997
Các chú thích Feeds mainly on insects (Ref. 26681).

Aquatic zones / Water bodies

Marine - Neritic Marine - Oceanic Brackishwater Freshwater
Marine zones / Brackish and freshwater bodies
  • supra-littoral zone
  • littoral zone
  • sublittoral zone
  • epipelagic
  • mesopelagic
  • epipelagic
  • abyssopelagic
  • hadopelagic
  • Nước lợ/đầm phá/biẻn nước lợ
  • mangroves
  • marshes/swamps
  • rivers/streams
  • lakes/ponds
  • Các hang động
  • riêng biệt
Highighted items on the list are where Eigenmannia virescens may be found.

Habitat

Substrate
Substrate Ref.
Special habitats
Special habitats Ref.

Associations

Tài liệu tham khảo
Associations
Associated with
Association remarks
Parasitism

Cho ăn

Dạng thức ăn mainly animals (troph. 2.8 and up)
Feeding type Ref. Castro, R.M.C. and L. Casatti, 1997
Nơi ăn mồi hunting macrofauna (predator)
Feeding habit Ref.
Trophic Level(s)
Estimation method Mẫu nguyên thủy (gốc) Chủng quần không được khai thác Chú thích
Troph s.e. Troph s.e.
Từ thành phần dinh dưỡng 3.00 0.37
Từ các loại thức ăn
Tài liệu tham khảo Castro, R.M.C. and L. Casatti, 1997
(thí dụ 346)
(thí dụ cnidaria)
Comments & Corrections
 
 
Trở lại tìm kiếm
cfm script by eagbayani,  ,  php script by rolavides, 2/5/2008 ,  sự biến đổi cuối cùng bởi mbactong, 10/24/19