You can sponsor this page

Neoarius graeffei  (Kner & Steindachner, 1867)

Blue salmon catfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Neoarius graeffei   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Neoarius graeffei (Blue salmon catfish)
Neoarius graeffei
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Ariidae (Sea catfishes) > Ariinae

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 7.5 - 8.2; dH range: 18 - 30; di cư biển sông (để đẻ trứng).   Tropical; 24°C - 32°C (Ref. 2059); 3°S - 19°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: northern Australia and southern New Guinea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 44894)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 19

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit freshwater rivers and lagoons, as well as brackish estuaries and coastal marine waters. Can tolerate temperatures from 11°C to 38°C. Large groups of juveniles are often encountered (Ref. 44894). Feed on arthropods, insects, aquatic plants, mollusks, prawns, crayfish, fishes and bottom detritus. Nest is constructed among gravel where eggs are deposited forming a mound (Ref. 205). The only species among oral incubating ariids exhibiting no parental care (Ref. 205). Breeding takes place from September to February (Ref. 44894). Marine populations of A. graeffei appear to undertake extensive anadromous migrations associated with breeding, but no such movements were observed in the fluviatile population studied (Ref. 38559).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Nest is constructed among gravel where eggs are deposited forming a mound (Ref. 205). The only species among oral incubating Ariidae exhibiting no parental care (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ferraris, Jr., Carl J. | Người cộng tác

Allen, G.R., 1989. Freshwater fishes of Australia. T.F.H. Publications, Inc., Neptune City, New Jersey. (Ref. 5259)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 58010)




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00429 - 0.02028), b=3.02 (2.84 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.2 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (60 of 100) .